Samsung S23B370B Instrukcja Użytkownika

Przeglądaj online lub pobierz Instrukcja Użytkownika dla Telewizory i monitory Samsung S23B370B. Samsung S19B370B Používateľská príručka Instrukcja obsługi

  • Pobierz
  • Dodaj do moich podręczników
  • Drukuj
  • Strona
    / 81
  • Spis treści
  • BOOKMARKI
  • Oceniono. / 5. Na podstawie oceny klientów
Przeglądanie stron 0
S19B370N/S19B370B/S20B370N/S20B370B/S22B370B/S22B370H/S23B370B/
S23B370H/S24B370H/S27B370H
Màn hình
Tài liu hướng dn s dng
Màu sc và hình dáng có th khác nhau tùy theo sn phm
để ci tiến năng sut sn phm, các đặc tính có th s
được thay đổi mà không cn báo trước.
Przeglądanie stron 0
1 2 3 4 5 6 ... 80 81

Podsumowanie treści

Strona 1 - Màn hình

S19B370N/S19B370B/S20B370N/S20B370B/S22B370B/S22B370H/S23B370B/S23B370H/S24B370H/S27B370HMàn hìnhTài liệu hướng dẫn sử dụngMàu sắc và hình dáng có thể

Strona 2

Các lưu ý an toàn chính 1-4 Lưu ýKhi có chớp hoặc sấm sét, hãy tắt nguồn sản phẩm và rút cáp nguồn.•Nếu không, việc này có thể gây ra điện giật hoặc h

Strona 3

1-4 Các lưu ý an toàn chínhGiữ tư thế hợp lý khi sử dụng sản phẩm Tháo bao nhựa của bộ điều hợp trước khi sử dụng.•Nếu không, việc này có thể gây hỏa

Strona 4 - 1Các lưu ý an toàn chính

Lắp đặt sản phẩm 2-12Lắp đặt sản phẩm2-1 Phụ kiện trong hộp đựng •Mở sản phẩm và kiểm tra xem tất cả các thành phần sau có được kèm theo.•Giữ lại hộp

Strona 5 - 1-2 Bảo dưỡng và bảo trì

2-2 Lắp đặt sản phẩm2-2 Lắp đặt chân đế Trước khi lắp sản phẩm, hãy đặt sản phẩm xuống một bề mặt phẳng và chắc chắn (như mặt bàn chẳng hạn) với mặt m

Strona 6 - 1-3 Vệ sinh màn hình

Lắp đặt sản phẩm 2-2 Để tháo chân đế khỏi sản phẩm có thể cần nhiều lực hơn so với lúc gắn vào. - Thận trọngKhông bao giờ nhấc sản phẩm lên mà chỉ cầm

Strona 7 - 1-4 Các lưu ý an toàn

2-3 Lắp đặt sản phẩm2-3 Kết nối màn hìnhKết nối với máy PC Phụ kiện kết nối có thể khác tùy thuộc vào mẫu sản phẩm. 1. Kết nối sản phẩm tới một máy PC

Strona 8 - Về lắp đặt

Lắp đặt sản phẩm 2-3• Dùng cáp chuyển từ HDMI sang DVI để kết nối cổng [HDMI IN] trên sản phẩm với cổng [DVI] trên PC. Chỉ cung cấp cổng [HDMI IN] cho

Strona 9 - Về cách sử dụng

2-3 Lắp đặt sản phẩmKết nối với thiết bị video Kết nối ngõ xuất tín hiệu HDMI của thiết bị xuất tín hiệu số với cổng [HDMI IN] trên sản phẩm bằng cáp

Strona 10

Lắp đặt sản phẩm 2-42-4 Khóa KensingtonKhóa Kensington là một sản phẩm chống trộm cho phép người dùng khóa sản phẩm để tạo sự an toàn khi sử dụng ở nơ

Strona 11

3-1 Sử dụng sản phẩm3Sử dụng sản phẩm3-1 Thiết lập độ phân giải tối ưu Nếu mở nguồn điện ngay sau khi mua sản phẩm, một thông báo về thiết lập độ phân

Strona 12 - 2Lắp đặt sản phẩm

Mục lụcCÁC LƯU Ý AN TOÀN CHÍNHTrước khi bắt đầu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1-1Bảo dưỡng và b

Strona 13 - 2-2 Lắp đặt chân đế

Sử dụng sản phẩm 3-23-2 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 14 - - Thận trọng

3-3 Sử dụng sản phẩm3-3 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 15 - 2-3 Kết nối màn hình

Sử dụng sản phẩm 3-43-4 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 16

3-5 Sử dụng sản phẩm3-5 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 17 - Kết nối với thiết bị video

Sử dụng sản phẩm 3-63-6 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 18 - 2-4 Khóa Kensington

3-6 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 19 - 3Sử dụng sản phẩm

Sử dụng sản phẩm 3-73-7 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 20 - 3-2 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

3-7 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 21 - 3-3 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-83-8 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 22 - 3-4 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

3-8 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 23 - 3-5 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Chức năng tiết kiệm năng lượng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6-6Đặc tính kỹ thuật . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Strona 24 - 3-6 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-93-9 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phân

Strona 25 - 3-6 Sử dụng sản phẩm

3-9 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 26 - 3-7 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-103-10 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phâ

Strona 27 - 3-7 Sử dụng sản phẩm

3-10 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 28 - 3-8 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-113-11 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn Sản phẩm này mang lại chất lượng hình ảnh tốt nhất khi xem với cài đặt độ phân giải tối ưu. Độ phâ

Strona 29 - 3-8 Sử dụng sản phẩm

3-11 Sử dụng sản phẩmTấm panel phải hiển thị cùng một hình trên màn hình mười lần mỗi giây để mắt người có thể nhìn thấy hình ảnh. Tần số này được gọi

Strona 30 - 3-9 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-123-12 Cài đặt trình điều khiển thiết bị Nếu đã cài đặt trình điều khiển thiết bị, bạn có thể điều chỉnh độ phân giải và tần số san

Strona 31 - 3-9 Sử dụng sản phẩm

3-13 Sử dụng sản phẩm3-13 Các nút điều khiểnCác nút điều khiển • Ấn một trong các nút trên màn hình. OSD Guide sẽ xuất hiện trên màn hình.•Nếu bạn ấn

Strona 32 - 3-10 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Sử dụng sản phẩm 3-13Sử dụng nút này để chọn chức năng.Nếu nhấn nút [ ] khi không có OSD, tín hiệu đầu vào được chuyển qua lại giữa (Analog/DVI hoặc A

Strona 33 - 3-10 Sử dụng sản phẩm

3-14 Sử dụng sản phẩm3-14 Sử dụng menu điều chỉnh màn hình (OSD:Khung điều khiển)Menu điều chỉnh màn hình (OSD:Khung điều khiển) Cấu trúc Các tính năn

Strona 34 - 3-11 Bảng kiểu tín hiệu chuẩn

Các lưu ý an toàn chính 1-11Các lưu ý an toàn chính1-1 Trước khi bắt đầuCác biểu tượng được sử dụng trong tài liệu hướng dẫn nàySử dụng tài liệu hướng

Strona 35 - 3-11 Sử dụng sản phẩm

Sử dụng sản phẩm 3-14Sharpness Điều chỉnh sự rõ nét của các chi tiết hình ảnh hiển thị trên màn hình •Trình đơn này không có khi < Bright> được

Strona 36

3-14 Sử dụng sản phẩmAngleTính năng này cho phép bạn xem chất lượng tối ưu của màn hình theo vị trí xem của bạn.Khi xem màn hình từ góc bên dưới, phía

Strona 37 - 3-13 Các nút điều khiển

Sử dụng sản phẩm 3-14 COLORResponse Time Tăng thời gian đáp ứng của tấm panel nhanh hơn thời gian đáp ứng nguyên thủy sao cho hình ảnh chuyển động có

Strona 38

3-14 Sử dụng sản phẩm (Tính năng này không có khi < Bright> được đặt ở chế độ <Dynamic Contrast> và <Cinema>.) SIZE & POSITIONG

Strona 39

Sử dụng sản phẩm 3-14 SETUP&RESETMENU MÔ TẢH-Position Di chuyển vị trí của vùng hiển thị trên màn hình theo chiều ngang. •Chức năng này chỉ có ở c

Strona 40

3-14 Sử dụng sản phẩmMENU MÔ TẢReset Sử dụng chức năng này để khôi phục các thiết lập chất lượng và màu về các mặc định xuất xưởng.•<Yes> - <

Strona 41

Sử dụng sản phẩm 3-14 INFORMATIONAuto Source • <Auto> - Màn hình tự động lựa chọn một tín hiệu vào.• <Manual> - Người sử dụng phải chọn mộ

Strona 42

3-15 Sử dụng sản phẩm3-15 Cấu hình Brightness và Contrast trong Màn hình Ban đầuĐiều chỉnh cài đặt Brightness hoặc Contrast bằng các nút [ ] trong màn

Strona 43 - SIZE & POSITION

Cài đặt phần mềm 4-14Cài đặt phần mềm4-1 Natural ColorThế nào là Natural Color ?Phần mềm này chỉ làm việc trên những sản phẩm Samsung và cho phép điề

Strona 44 - SETUP&RESET

4-2 Cài đặt phần mềm4-2 MagicTuneThế nào là MagicTune? MagicTune là phần mềm trợ giúp tùy chỉnh màn hình bằng cách cung cấp các mô tả đầy đủ chức năn

Strona 45

1-2 Các lưu ý an toàn chính1-2 Bảo dưỡng và bảo trìBảo đảm Không gian lắp đặt•Giữ khoảng cách cần thiết giữa sản phẩm và các vật khác vd : tường để đả

Strona 46 - INFORMATION

Cài đặt phần mềm 4-34-3 MultiScreenThế nào là MultiScreen?Tính năng MultiScreen cho phép người dùng có thể chia màn hình ra nhiều khu vực.Cài đặt phầ

Strona 47

5-1 Giải quyết sự cố5Giải quyết sự cố5-1 Tự chuẩn đoán màn hình - Self-Diagnosis •Bạn có thể kiểm tra sự hoàn hảo của sản phẩm bằng chức năng Self-Dia

Strona 48 - 4Cài đặt phần mềm

Giải quyết sự cố 5-25-2 Trước khi yêu cầu dịch vụ Vui lòng kiểm tra các nội dung sau trước khi yêu cầu dịch vụ hậu mãi. Nếu trục trặc vẫn còn, vui lòn

Strona 49 - 4-2 MagicTune

5-2 Giải quyết sự cốMÀU SẮC NHẬP NHẰNG/CHỈ CÓ HÌNH ẢNH TRẮNG ĐENCả màn hình chỉ có một màu như thể màn hình có che giấy bóng kính? Kiểm tra kết nối vớ

Strona 50 - 4-3 MultiScreen

Giải quyết sự cố 5-35-3 Các câu hỏi thường gặp (FAQ)CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP (FAQ)! HÃY THỬ THỰC HIỆN CÁC CÁCH SAU!Làm thế nào để thay đổi tần số (tỷ lệ

Strona 51 - 5Giải quyết sự cố

5-3 Giải quyết sự cốLàm thế nào để chỉnh sửa độ phân giải? Windows XP : Thay đổi độ phân giải bằng cách chọn Bảng điều khiển → Hình thức và chủ đề →

Strona 52 - 5-2 Trước khi yêu cầu dịch vụ

Thông tin bổ sung 6-16 Thông tin bổ sung6-1 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là

Strona 53

6-2 Thông tin bổ sung6-2 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết k

Strona 54

Thông tin bổ sung 6-36-3 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật s

Strona 55

6-4 Thông tin bổ sung6-4 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết k

Strona 56 - 6 Thông tin bổ sung

Các lưu ý an toàn chính 1-31-3 Vệ sinh màn hìnhVệ sinh màn hình• Panen và mặt ngoài của màn hình có tính năng vượt trội này dễ bị xước và bạn cần phải

Strona 57

Thông tin bổ sung 6-56-5 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật s

Strona 58 - 6-3 Đặc tính kỹ thuật

6-6 Thông tin bổ sung6-6 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết k

Strona 59

Thông tin bổ sung 6-76-7 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật s

Strona 60 - 6-5 Đặc tính kỹ thuật

6-8 Thông tin bổ sung6-8 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết k

Strona 61

Thông tin bổ sung 6-96-9 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật s

Strona 62 - 6-7 Đặc tính kỹ thuật

6-10 Thông tin bổ sung6-10 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 63

Thông tin bổ sung 6-116-11 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật

Strona 64 - 6-9 Đặc tính kỹ thuật

6-12 Thông tin bổ sung6-12 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 65

Thông tin bổ sung 6-136-13 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật

Strona 66 - 6-11 Đặc tính kỹ thuật

6-14 Thông tin bổ sung6-14 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 67

1-4 Các lưu ý an toàn chính1-4 Các lưu ý an toànCác biểu tượng lưu ý an toànÝ nghĩa các dấu hiệuVề nguồn điện Hình ảnh sản phẩm được sử dụng trong các

Strona 68 - 6-13 Đặc tính kỹ thuật

Thông tin bổ sung 6-156-15 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật

Strona 69

6-16 Thông tin bổ sung6-16 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 70 - 6-15 Đặc tính kỹ thuật

Thông tin bổ sung 6-176-17 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật

Strona 71

6-18 Thông tin bổ sung6-18 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 72 - 6-17 Đặc tính kỹ thuật

Thông tin bổ sung 6-196-19 Đặc tính kỹ thuật Thiết kế và các đặc tính kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Đây là thiết bị kỹ thuật

Strona 73

6-20 Thông tin bổ sung6-20 Chức năng tiết kiệm năng lượngMàn hình này có tích hợp một hệ thống quản lý năng lượng gọi là PowerSaver. Hệ thống này tiết

Strona 74 - 6-19 Đặc tính kỹ thuật

Thông tin bổ sung 6-216-21 Liên hệ SAMSUNG WORLDWIDE •Nếu có thắc mắc hay góp ý về sản phẩm của Samsung, vui lòng liên hệ với trung tâm chăm sóc khách

Strona 75

6-21 Thông tin bổ sungNICARAGUA 00-1800-5077267 http://www.samsung.com/latin(Spanish)http://www.samsung.com/latin_en(English)PANAMA 800-7267 http://

Strona 76

Thông tin bổ sung 6-21LATVIA 8000-7267 http://www.samsung.comLITHUANIA 8-800-77777 http://www.samsung.comLUXEMBURG 261 03 710 http://www.samsung.comMO

Strona 77

6-21 Thông tin bổ sungASIA PACIFICAUSTRALIA 1300 362 603 http://www.samsung.comCHINA 400-810-5858 http://www.samsung.comHONG KONG (852) 3698 4698 htt

Strona 78

Các lưu ý an toàn chính 1-4 Lưu ýVề lắp đặt Cảnh báoTránh rút phích cắm khi sản phẩm đang hoạt động.•Nếu không, có thể gây ra hư hỏng sản phẩm do chậ

Strona 79

Thông tin bổ sung 6-21OMAN 800-SAMSUNG (726-7864) http://www.samsung.com/ae(English)http://www.samsung.com/ae_ar(Arabic)SAUDI ARABIA 9200-21230 http

Strona 80

6-22 Thông tin bổ sung6-22 Trách nhiệm đối với Dịch vụ thanh toán (Chi phí đối với khách hàng) Khi có yêu cầu dịch vụ, mặc dù đang trong thời gian bảo

Strona 81 - Không phải lỗi sản phẩm

1-4 Các lưu ý an toàn chính Lưu ýVề cách sử dụng Cảnh báoKhông để sản phẩm rớt xuống khi di chuyển. • Điều này có thể gây ra hư hỏng sản phẩm hoặc thư

Komentarze do niniejszej Instrukcji

Brak uwag